Thứ Hai, 4 tháng 8, 2008

Caproni Ca.3

Caproni Ca.3
OANH TẠC CƠ
Caproni (Ý)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 04
Dài : 11,05 m
Sải cánh : 22,74 m
Cao : 3,70 m
Trọng lượng không tải : 2.300 kg
Tối đa khi cất cánh : 3.800 kg
Động cơ : 03 động cơ cánh quạt Isotta-Fraschini V.4B có sức đẩy 150 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 137 km/giờ
Cao độ : 4.844 m
Tầm hoạt động : 600 km
Hỏa lực : 02 súng máy 7,7mm FIAT-Revelli; 800 kg bom.
Bay lần đầu : 1916
Số lượng sản xuất : 300 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Ý, Pháp, Anh, Mỹ.
.

Thứ Bảy, 2 tháng 8, 2008

Etrich-Rumpler Taube


Etrich-Rumpler Taube
CHIẾN ĐẤU / OANH TẠC CƠ
14 công ty sản xuất (Áo, Đức)
________________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 9,9 m
Sải cánh : 14,3 m
Cao : 3,2 m
Trọng lượng không tải : 650 kg
Tối đa khi cất cánh : 850 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 4 xi-lanh Argus (hoặc Mercedes E4F 6 xi-lanh) có sức đẩy 99 ngựa).
Tốc độ : 100 km/giờ
Cao độ : 2.000 m
Tầm hoạt động : 140 km
Hỏa lực : Bom 2kg ném bằng tay.
Bay lần đầu : 7/1910
Số lượng sản xuất : Không rõ.
Quốc gia sử dụng : Đài Loan, Áo-Hungary, Đức, Ý, Na Uy.
.


Morane-Saulnier kiểu N "Bullet"

Morane-Saulnier kiểu N Bullet
CHIẾN ĐẤU CƠ
Aéroplanes Morane-Saulnier (Pháp)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 5,83 m
Sải cánh : 8,15 m
Cao : 2,25 m
Trọng lượng không tải : 118 kg
Tối đa khi cất cánh : 444 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Le Rhone 9C có sức đẩy 80 ngựa.
Tốc độ : 144 km/giờ
Cao độ : 4.000 m
Tầm hoạt động : 1 giờ rưỡi.
Hỏa lực : 01 súng máy 7,7mm Vickers, hoặc Hotchkiss 7,9mm.
Bay lần đầu : 4/1915
Số lượng sản xuất : 49 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Pháp, Nga, Ukraine, Anh.
Phi cơ so sánh : Fokker E.III Eindecker (Đức).
.