Thứ Ba, 17 tháng 2, 2009

Gloster Gladiator

Gladiator
CHIẾN ĐẤU CƠ
Gloster Aircraft Co, Ltd. (Anh)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 8,4 m
Sải cánh : 9,8 m
Cao : 3,2 m
Trọng lượng không tải : 1.560 kg
Tối đa khi cất cánh : 2.205 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Bristol Mercury IX có sức đẩy 850 ngựa.
Tốc độ : 414 km/giờ
Cao độ : 10.200 m
Tầm hoạt động : 710 km
Hỏa lực : 04 đại liên 30 (7,62mm) Browning.
Bay lần đầu : 12/9/1934
Số lượng sản xuất : 747 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Úc, Bỉ, Đài Loan, Ai Cập, Pháp, Phần Lan, Đức, Hy Lạp, Iraq, Ireland, Latvia, Lithuania, Na Uy, Bồ Đào Nha, Nam Phi, Liên Xô, Thụy Điển, Anh.
Phi cơ so sánh : Avia B-534 (Tiệp Khắc); Bristol 105 Bulldog (Anh); Fiat CR-32, CR-42 Falco (Ý); Grumman F3F Flying Barrel (Mỹ); Polikarpov I-15, I-153 Chaika (Liên Xô); CCF Gregor FDB-1 (Canada).
.

Chủ Nhật, 1 tháng 2, 2009

Boeing P-12 / F4B

P-12 / F4B
CHIẾN ĐẤU CƠ
Boeing Aircraft Co. (Mỹ)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 6,19 m
Sải cánh : 9,14 m
Cao : 2,74 m
Trọng lượng không tải : 791 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.220 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Pratt & Whitney R-1340-7 có sức đẩy 500 ngựa.
Tốc độ : 304 km/giờ
Cao độ : 8.595 m
Tầm hoạt động : 917 km
Hỏa lực : 02 đại liên 30 (7,62mm); 111 kg bom.
Bay lần đầu : 1929
Số lượng sản xuất : 586 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Brazil, Đài Loan, Philippines, Tây Ban Nha, Thái Lan, Mỹ.
Phi cơ so sánh : Boeing P-26 Peashooter (Mỹ).
.

Thứ Bảy, 24 tháng 1, 2009

Tupolev ANT-2


ANT-2
PHI CƠ THỬ NGHIỆM
Tupolev (Liên Xô)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01 + 02 HK
Dài : 7,60 m
Sải cánh : 10,45 m
Cao : 2,12 m
Trọng lượng không tải : 523 kg
Tối đa khi cất cánh : 836 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Bristol Lucifer có sức đẩy 100 ngựa.
Tốc độ : 170 km/giờ
Cao độ : 3.300 m
Tầm hoạt động : 425 km
Bay lần đầu : 26/5/1924
Số lượng sản xuất : 05 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
Phi cơ so sánh : Tupolev ANT-1 (Liên Xô).
.