Thứ Bảy, 23 tháng 3, 2013

Gloster Gaunlet

Gauntlet
CHIẾN ĐẤU CƠ
Gloster Aircraft (Anh)
 __________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 8,05 m
Sải cánh : 10,00 m
Cao : 3,13 m
Trọng lượng không tải : 1.259 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.805 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Bristol Mercury VI.S2 có sức đẩy 645 ngựa.
Tốc độ : 370 km/giờ
Cao độ : 10.200 m
Tầm hoạt động : 740 km
Hỏa lực : 02 súng máy 7,7mm Vickers.
Bay lần đầu : 1933
Số lượng sản xuất : 246
Quốc gia sử dụng : Úc, Đan Mạch, Phần Lan, Rhodesia, Nam Phi, Anh.
Phi cơ so sánh : Avia B-534 (Tiệp Khắc); Blériot-SPAD S.510 (Pháp); Bristol Bulldog, Hawker Fury (Anh); Kawasaki Ki-10 Perry (Nhật).
.

























NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- airliners.net
- wp.scn.ru
- youtube.com


Chủ Nhật, 6 tháng 1, 2013

Bristol M.1 Bullet

Bristol M.1 Bullet
CHIẾN ĐẤU CƠ
Bristol Aerospace Co. (Anh)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 6,24 m
Sải cánh : 9,37 m
Cao : 2,37 m
Trọng lượng không tải : 409 kg
Tối đa khi cất cánh : 610 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Le Rhône 9J có sức đẩy 110 ngựa.
Tốc độ : 209 km/giờ
Cao độ : 6.000 m
Tầm hoạt động : 1 giờ 45 phút
Hỏa lực : 01 súng máy 7,7mm Vickers ở phía trước.
Bay lần đầu : 14/7/1916
Số lượng sản xuất : 130
Quốc gia sử dụng : Anh, Chile.
Phi cơ so sánh : Fokker D.VII (Đức); Morane-Saulnier N (Pháp).
.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airwar.ru
- airpowerworld.info
- aeroflight.co.uk
- airfield-freeman.com
- flickr.com
- flyingmachines.ru
- werkost.com
- youtube.com