Thứ Tư, 24 tháng 3, 2010

Breguet Br-19


Br-19
OANH TẠC / TRINH SÁT
Breguet Aviation (Pháp)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 9,61 m
Sải cánh : 14,83 m
Cao : 3,69 m
Trọng lượng không tải : 1.387 kg
Tối đa khi cất cánh : 2.500 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Lorraine 12Ed có sức đẩy 450 ngựa.
Tốc độ : 214 km/giờ
Cao độ : 7.200 m
Tầm hoạt động : 800 km
Hỏa lực : 01 súng máy 7,7mm Vickers phía trước; 02 súng máy 7,7mm Lewis phía sau; 472 kg bom.
Bay lần đầu : 3/1922
Số lượng sản xuất : Trên 2.700 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Argentina, Bỉ, Bolivia, Brazil, Đài Loan, Croatia, Pháp, Hy Lạp, Ý, Nhật, Persia, Ba Lan, Romania, Liên Xô, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ, Anh, Uruguay, Venezuela, Nam Tư.
Phi cơ so sánh : Potez XXV (Pháp); Fairey Fox (Anh); Polikarpov R-Z (Liên Xô).
.

Thứ Tư, 10 tháng 2, 2010

Vickers Virginia

Virginia
OANH TẠC CƠ
Vickers Ltd. (Anh)
______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 04
Dài : 15,93 m
Sải cánh : 26,77 m
Cao : 5,54 m
Trọng lượng không tải : 4.377 kg
Tối đa khi cất cánh : 7.993 kg
Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Napier Lion VB có sức đẩy 580 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 173 km/giờ
Cao độ : 4.210 m
Tầm hoạt động : 1.585 km
Hỏa lực : 03 súng máy 7,7mm Vickers; 1.360 kg bom.
Bay lần đầu : 24/11/1922
Số lượng sản xuất : 124 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : Vickers Wellington, Handley Page HP-50 Heyford (Anh).
.

Thứ Hai, 25 tháng 1, 2010

RAF F.E.8

F.E.8
CHIẾN ĐẤU CƠ
RAF - Royal Aircraft Factory (Anh)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 7,21 m
Sải cánh : 9,60 m
Cao : 2,79 m
Trọng lượng không tải : 406 kg
Tối đa khi cất cánh : 668 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Le Rhône có sức đẩy 110 ngựa.
Tốc độ : 151 km/giờ
Cao độ : 4.420 m
Tầm hoạt động : 2 giờ rưỡi.
Hỏa lực : 01 súng máy 7,62mm Lewis; bom.
Bay lần đầu : 9/1915
Số lượng sản xuất : 295 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : Airco DH-2 (Anh).
.