Thứ Năm, 13 tháng 1, 2011

Kawasaki Ki-10 Perry


Ki-10 Perry
CHIẾN ĐẤU CƠ
Kawasaki Heavy Industries (Nhật)
____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 7,55 m
Sải cánh : 10,02 m
Cao : 3,00 m
Trọng lượng không tải : 1.360 kg
Tối đa khi cất cánh : 1.740 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Kawasaki Ha-9-IIa có sức đẩy 850 ngựa.
Tốc độ : 400 km/giờ
Cao độ : 11.500 m
Tầm hoạt động : 1.100 km
Hỏa lực : 02 súng máy 7,7mm kiểu 89.
Bay lần đầu : 3/1935
Số lượng sản xuất : 588
Quốc gia sử dụng : Nhật.
Phi cơ so sánh : Gloster Gauntlet, Hawker Fury (Anh); Heinkel He-51, Arado Ar-76 (Đức).
.
















Thứ Bảy, 4 tháng 9, 2010

Roe Triplane (Avro Triplane)



Roe Triplane
PHI CƠ THỬ NGHIỆM
Alliott Verdon Roe (Anh)
_______________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 01
Dài : 7,01 m
Sải cánh : 6,10 m
Cao : 2,74 m
Trọng lượng không tải : 136 kg
Tối đa khi cất cánh : 204 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt JAP có sức đẩy 20 ngựa.
Tốc độ : 40 km/giờ
Cao độ : () m
Tầm hoạt động : 500 m
Bay lần đầu : 05/6/1909
Số lượng sản xuất : 04
Quốc gia sử dụng : Anh.
Phi cơ so sánh : Bristol Boxkite (Anh).
.












































Xem clip về Avro Triplane