Thứ Tư, 12 tháng 9, 2012

Platzer Kiebitz


Kiebitz
PHI CƠ THỂ THAO
Michael Platzer (Đức)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 6,9 m
Sải cánh : 7,6 m
Cao : 2,8 m
Trọng lượng không tải : 245 kg
Tối đa khi cất cánh : 450 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 4 thì Siemen Sh.13 / Sauer 2100 / Nissan có sức đẩy 55-80 ngựa.
Tốc độ : 150 km/giờ
Cao độ : 3.500 m
Tầm hoạt động : () km
Bay lần đầu : 1984
Số lượng sản xuất : Trên 300 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Đức, Anh, Pháp, Ý, Bỉ, Hà Lan, Áo, Tây Ban Nha, Mỹ, Đan Mạch, Úc.
Phi cơ so sánh : Focke-Wulf S-24 Kiebitz (Đức).
.










































NGUỒN :
- de.wikipedia.org
- airliners.net
- planepictures.net
- flickr.com
- youtube.com


Thứ Sáu, 7 tháng 9, 2012

Hawker Hind


Hind
OANH TẠC CƠ
Hawker Aircraft Ltd. (Anh)
_____________________________________________________
.
Phi hành đoàn : 02
Dài : 8,92 m
Sải cánh : 11,36 m
Cao : 3,23 m
Trọng lượng không tải : 1.452 kg
Tối đa khi cất cánh : 2.167 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Rolls-Royce Kestrel V có sức đẩy 640 ngựa.
Tốc độ : 298 km/giờ
Cao độ : 8.000 m
Tầm hoạt động : 690 km
Hỏa lực : 01 súng máy 7,7mm Vickers phía trước; 01 súng máy 7,7mm Lewis ở buồng lái phía sau; 230 kg bom treo dưới cánh.
Bay lần đầu : 12/9/1934
Số lượng sản xuất : 528
Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Canada, Iran, Ireland, Latvia, New Zealand, Bồ Đào Nha, Nam Phi, Thụy Sĩ, Anh, Nam Tư.
Phi cơ so sánh : Fairey Fox, Vickers Vildebeest (Anh).
.











































NGUỒN :
- en.wikipedia.org
- airliners.net
- airwar.ru
- you tube.com